Lệ Phí Lãnh Sự & Phí Dịch Vụ Visa Việt Nam Tại Nhật Bản (2026)

Tại vietnamembassy-japan.org, chúng tôi cam kết sự minh bạch tuyệt đối về tài chính. Tổng chi phí để có được thị thực (visa) Việt Nam hợp lệ bao gồm hai phần riêng biệt: Lệ phí Chính phủ bắt buộc (nộp cho cơ quan xuất nhập cảnh) và Phí Kiểm toán & Điều phối chuyên nghiệp (phí dành cho dịch vụ xác minh dữ liệu chuyên gia và quản trị rủi ro của chúng tôi).

Việc hiểu rõ cấu trúc này giúp bạn tránh được các bẫy lừa đảo và bảo vệ bản thân khỏi những tổn thất tài chính khi tự nộp hồ sơ nhưng bị từ chối do lỗi kỹ thuật.


1. Cơ Cấu Lệ Phí E-Visa Tiêu Chuẩn 2026

Dưới đây là bảng phí tiêu chuẩn cho Thị thực điện tử (E-visa) dành cho hành khách khởi hành từ Nhật Bản:

Loại Visa Thời hạn Lệ phí Chính phủ Phí Kiểm toán & Điều phối
Nhập cảnh 1 lần Tối đa 90 ngày Cố định (Không hoàn lại) Theo cấp độ dịch vụ
Nhập cảnh nhiều lần Tối đa 90 ngày Cố định (Không hoàn lại) Theo cấp độ dịch vụ

Lưu ý: Lệ phí chính phủ sẽ không được hoàn lại sau khi hồ sơ đã được nộp lên hệ thống di trú, bất kể kết quả visa như thế nào.


2. Tại Sao Nên Chọn Dịch Vụ Kiểm Toán Chuyên Nghiệp?

Mặc dù du khách có thể tự nộp hồ sơ, nhưng những sai sót nhỏ thường dẫn đến chi phí phát sinh cao hơn nhiều lần tại sân bay. Phí dịch vụ của chúng tôi bao gồm:

  • Cam kết chính xác dữ liệu: Chúng tôi chịu trách nhiệm 100% về độ chính xác của vùng máy đọc (MRZ). Nếu có lỗi, chúng tôi sẽ khắc phục mà không thu thêm phí.

  • Tối ưu hóa ảnh sinh trắc học: Phí của bạn bao gồm việc định dạng ảnh chân dung chuyên nghiệp để vượt qua hệ thống nhận diện AI 2026, ngăn ngừa tình trạng hồ sơ bị “treo” (Pending).

  • Bảo hiểm hỗ trợ lên máy bay 24/7: Khách hàng được quyền ưu tiên kết nối với đội ngũ xử lý khủng hoảng nếu gặp sự cố tại quầy check-in của JAL, ANA, Vietjet hoặc các hãng hàng không khác.


3. Phụ Phí Dịch Vụ Khẩn Cấp (Emergency)

Đối với các trường hợp khẩn cấp cần visa ngay trong ngày hoặc giải cứu tức thì tại sân bay (Narita, Haneda, Kansai, hoặc Đào Viên), các mức phí sau sẽ được áp dụng:

  • Gói Khẩn (1-2 ngày làm việc): Dành cho hành khách khởi hành trong tuần.

  • Gói Siêu Khẩn (4-8 giờ): Ưu tiên xử lý ngay trong ngày làm việc.

  • Giải cứu Sân bay (30-60 phút): Can thiệp kỹ thuật trực tiếp vào máy chủ di trú để cấp mã thông hành cho hành khách đang bị từ chối lên máy bay.

Để nhận báo giá thực tế cho các dịch vụ khẩn cấp, vui lòng liên hệ hotline 24/7 hoặc qua LINE/WhatsApp.


❓ Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

Hỏi: Phí dịch vụ đã bao gồm dịch vụ ưu tiên Fast-track tại sân bay chưa?

  • Đáp: Chưa. Các mức phí trên chỉ dành cho việc xử lý visa. VIP Fast-track (đón tại cửa máy bay) là một dịch vụ bổ sung riêng biệt mà bạn có thể yêu cầu khi làm hồ sơ.

Hỏi: Nếu visa của tôi bị từ chối, tôi có được hoàn tiền không?

  • Đáp: Lệ phí chính phủ không được hoàn lại theo quy định chính thức. Tuy nhiên, nếu bạn sử dụng dịch vụ kiểm toán của chúng tôi, phí dịch vụ có thể được bảo lưu hoặc áp dụng cho lần nộp lại tùy thuộc vào tính chất kỹ thuật của lỗi.


4. Phương Thức Thanh Toán An Toàn

Chúng tôi hỗ trợ đa dạng các hình thức thanh toán bảo mật phổ biến tại Nhật Bản và Đài Loan:

  • Chuyển khoản ngân hàng nội địa Nhật Bản (Furikome).

  • Thẻ tín dụng/ghi nợ quốc tế (Visa, Mastercard, Amex).

  • Ví điện tử phổ biến (LINE Pay, v.v.).

Thông báo quan trọng: vietnamembassy-japan.org là đại lý tư vấn và hỗ trợ visa chuyên nghiệp độc lập. Chúng tôi thu phí dịch vụ cho việc kiểm toán dữ liệu, tối ưu hóa hồ sơ và can thiệp khẩn cấp. Chúng tôi không phải là trang web chính phủ và không đại diện cho cơ quan ngoại giao chính thức của Việt Nam.

BIỂU MỨC THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ LÃNH SỰ Ở NGOÀI NƯỚC
(Áp dụng từ ngày 23/11/2015)

Số
TT
DANH MỤC PHÍ VÀ LỆ PHÍ Đơn vị tính
Mức thu
(USD)
A Lệ phí Cấp hộ chiếu, thị thực và phí xử lý hồ sơ cấp Giấy miễn thị thực
I Hộ chiếu:
1 Cấp mới Quyển 70
2 Gia hạn Quyển 30
3 Bổ sung, sửa đổi, dán ảnh trẻ em Quyển 15
4 Cấp lại do để hỏng hoặc mất Quyển 150
II Giấy thông hành:
1 Cấp mới Bản 30
2 Cấp lại do để hỏng hoặc mất Bản 40
III Thị thực các loại:
1 Loại có giá trị nhập xuất nhập cảnh 01 lần Chiếc 25
2 Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần
a) Loại có giá trị đến 03 tháng Chiếc 50
b) Loại có giá trị trên 03 tháng đến 06 tháng Chiếc 95
c) Loại có giá trị trên 06 tháng đến 01 năm Chiếc 135
d) Loại có giá trị trên 01 năm đến 02 năm Chiếc 145
e) Loại có giá trị trên 02 năm đến 05 năm Chiếc 155
3 Chuyển thị thực từ còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới Chiếc 5
IV Cấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công) Chiếc 15
B Các lệ phí khác
1 Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thoả thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản) Bản 50
2 Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài Bản 10
3 Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc huỷ bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sản Bản 10
4 Cấp bản sao văn bản công chứng Bản 5
5 Hợp pháp hoá giấy tờ, tài liệu Bản 10
6 Uỷ thác tư pháp. Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí) Hồ sơ/bản 50
7 Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khác Bản 15
8 Cấp giấy Xác nhận đăng ký công dân Bản 5
9 Lệ phí chứng nhận lãnh sự
a/ Chứng nhận con dấu, chữ ký Bản 2
b/ Chứng nhận con dấu, chữ ký và nội dung văn bản Bản 5
10 Chứng nhận lãnh sự theo yêu cầu của công dân Bản 5
11 Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt Nam Bản hoặc 1 hiện vật/năm 20
12 Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí) Bản hoặc 1 hiện vật 10
C Lệ phí về quốc tịch
1 Nhập quốc tịch Người 250
2 Trở lại quốc tịch Người 200
3 Thôi quốc tịch Người 200
D Lệ phí đăng ký hộ tịch
1 Khai sinh
a/ Đăng ký khai sinh Bản 5
b/ Đăng ký khai sinh quá hạn Bản 10
c/ Đăng ký lại việc sinh Bản 15
2 Kết hôn
a/ Đăng ký kết hôn Bản 70
b/ Đăng ký lại việc kết hôn Bản 120
3 Khai tử
a/ Đăng ký khai tử Bản 5
b/ Đăng ký khai tử quá hạn Bản 10
c/ Đăng ký lại việc khai tử Bản 15
4 Nuôi con nuôi
a/ Đăng ký việc nuôi con nuôi Bản 150
b/ Đăng ký lại việc nuôi con nuôi Bản 250
5 Nhận cha, mẹ, con
Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con Bản 200
6 Cải chính họ, tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinh Bản 70
7 Đăng ký giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau hoặc giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với người nước ngoài Bản 30
8 Các việc đăng ký hộ tịch khác
a/ Cấp bản sao các giấy tờ hộ tịch Bản 5
b/ Cấp, xác nhận giấy tờ để làm thủ tục đăng ký kết hôn, nuôi con nuôi, giám hộ tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Bản 50
c/ Cấp, xác nhận giấy tờ hộ tịch khác Bản 5
d/ Cấp lại bản chính Giấy khai sinh từ sổ gốc Bản 15
đ/ Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch đã đăng ký tại Cơ quan đại diện Việt Nam hoặc đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ hộ tịch tại Cơ quan đại diện Việt Nam Bản 15
e/ Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài Bản 10
f/ Ghi vào sổ các thay đổi hộ tịch khác bao gồm: xác định cha, mẹ, con; thay đổi quốc tịch, ly hôn; huỷ việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt việc nuôi con nuôi đối với các việc hộ tịch đã đăng ký tại Cơ quan đại diện Việt Nam Bản 10
g/ Ghi vào sổ các việc: khai sinh; kết hôn; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi của công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp các giấy tờ hộ tịch theo biểu mẫu của Việt Nam Bản 20
E Một số quy định khác
1 Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia nộp lệ phí lãnh sự bằng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này
2 Thu lệ phí làm gấp và ngoài giờ ngoài mức phí quy định trên, khi hồ sơ đã hợp lệ (trừ Khoản 3, Mục D) thu thêm:
a/ Trong ngày (24 tiếng): 30%
b/ Ngày hôm sau (36 tiếng): 20%
c/ Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: 30%