• Trang Chủ
  • Dịch Vụ Trực Tuyến
    • Thị Thực Việt Nam Trực Tuyến
  • Đại Sứ Quán
    • Lịch làm việc
    • Thủ tục Lãnh Sự
    • Miễn Thị Thực
    • Lệ Phí Lãnh Sự
    • Cán Bộ Đại Sứ Quán
  • Liên Hệ Với Chúng Tôi
 在日ベトナム大使館 -Vietnam Embassy in Japan
  • Trang Chủ
  • Dịch Vụ Trực Tuyến
    • Thị Thực Việt Nam Trực Tuyến
  • Đại Sứ Quán
    • Lịch làm việc
    • Thủ tục Lãnh Sự
    • Miễn Thị Thực
    • Lệ Phí Lãnh Sự
    • Cán Bộ Đại Sứ Quán
  • Liên Hệ Với Chúng Tôi
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Dịch Vụ Trực Tuyến
    • Thị Thực Việt Nam Trực Tuyến
  • Đại Sứ Quán
    • Lịch làm việc
    • Thủ tục Lãnh Sự
    • Miễn Thị Thực
    • Lệ Phí Lãnh Sự
    • Cán Bộ Đại Sứ Quán
  • Liên Hệ Với Chúng Tôi
No Result
View All Result
 在日ベトナム大使館 -Vietnam Embassy in Japan
No Result
View All Result

Chính Phủ ban hành Nghị định 60/2020/NĐ-CP

Bui Nguyen Minh Sang by Bui Nguyen Minh Sang
November 25, 2020
in Tin tức
0
Chính Phủ ban hành Nghị định 33/2020/NĐ-CP: Luật Thi hành án dân sự

Ngày 29/5/2020, Nghị định 60/2020/NĐ-CP đã chính thức Chính Phủ ban hành về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định 73/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất. Nghị định này có hiệu lực sẽ làm hết hiệu lực một phần Nghị định 73/2018/NĐ-CP quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất.

Nội dung nghị định Nghị định 60/2020/NĐ-CP:

CHÍNH PHỦ
________

Số: 60/2020/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_______________________

Hà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2020

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 73/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất

_____________

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy ngày 09 tháng 12 năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống ma túy ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Bộ luật Hình sự ngày 27 tháng 11 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Hình sự ngày 20 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 73/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất.

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 73/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất

  1. Chuyển chất số 398. Thuốc phiện và các chế phẩm từ thuốc phiện từ Danh mục IID sang Danh mục ID:
  2. Các chất sau
STT Tên chất Tên khoa học Mã thông tin CAS
47 Thuốc phiện và các chế phẩm từ thuốc phiện*

Bổ sung ghi chú mục “Thuốc phiện và các chế phẩm thuốc phiện” như sau:

* Trừ trường hợp ethyl este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện mà không còn chứa chất ma túy từ thuốc phiện.

  1. Bổ sung các chất vào Danh mục II “Các chất ma túy đưọc dùng hạn chế trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế theo quy định của cơ quan có thẩm quyền” như sau:

IIC. Các chất và muối có thể tồn tại của các chất này

STT Tên chất Tên khoa học Mã thông tinCAS
397 2-fluorodeschloroketamine

(Fluoroketamine)

2-(2-fluorophenyl)-2-(methylamino)cyclohexan-1-one 111982-50-4
398 4-fluoroamphetamine (4-FA) 1-(4-Fluorophenyl)-2-propanamine 459-02-9
399 4-CMC (Clefedrone,

4-chloromethcathinone)

1-(4-chlorophenyl)-2-methylamine)propan-1-one 1225843-86-6
400 4-fluoroisobutyrfentanyl (para Fluoroisobutyrfentanyl, 4-FIBF, pFIBF) N-(4-fluorophenyl)-N-(1-phenethylpiperidin-4-yl) isobutyramide 244195-32-2
401 4F-MDMB-BINACA (4F-MDMB-BUTINACA) Methyl 2-(1-(4-fluorobutyl)-1H- indazole-3-carboxamido)-3,3- dimethylbutanoate
402 5F-MDMB-PICA (5F-MDMB-2201, MDMB-2201) (Methyl 2-[[1-(5-fluoropentyl) indole-3-carbonyl]amino]-3,3-dimethyl-butanoate) 1971007-88-1
403 Acetylpsilocine (Psilacetine,

4-AcO DMT)

4-Acetoxy-N,N-dimethyl tryptamine, 3-(2′-dimethyl aminoethyl)-4-acetoxy-indole 92292-84-7
404 Acryloylfentanyl (Acrylfentanyl) N-(1-phenylethylpiperidin-4-yl)-N-phenylacrylamide 82003-75-6
405 Alpha-PHP (PV-7, α-pyrrolidinohexanophenon) 1-phenyl-2-(pyrrolidin-1-yl) hexan-1-one 13415-86-6
406 Benzylone (BMDP) 1-(1,3-benzodioxol-5-yl)-2-(benzylamino)propan-1-one 1823274-68-5
407 Carfentanil Methyl 4-(N-propionyl-N-phenylamino)-1 -(2- phenylethyl)-4-piperidinecarboxylate 59708-52-0
408 Crotonylfentanyl (E)-N-(1-phenethylpiperidin-4-yl)-N-phenylbut-2-enamide 760930-59-0
409 Cyclopropylfentanyl N-(1-phenethylpiperidin-4-yl)-

N-phenylcyclopropane carboxamide

1169-68-2
410 DOC (2,5-Dimethoxy-4-chloroamphetamine) 1-(4-chloro-2,5-dimethoxy phenyl) propan-2-amine 42203-77-0
411 Eutylone (bk-EBDB, N-Ethylbutylone) 1-(1,3-benzodioxol-5-yl)-2-(ethylamino) butan-1-one 802855-66-9
412 MMB-022 (MMB-4en- PICA) Methyl 3 -methyl-2-{[1-(pent-4-en-1-yl)-1H- indol-3-yl] formamido}butanoate
413 Methoxyacetylfentanyl 2-methoxy-N-(1-phenethylpiperidin-4-yl)-N-phenylacetamide 101345-67-9
414 MMB-FUBICA (AMB-FUBICA) methyl 2-(1-(4-fluorobenzyl)-

1H-indole-3-carboxamido)-3- methylbutanoate

1971007-90-5
415 N-Ethylnorpentylone (Ephylone) 1-(2H-1,3-Benzodioxol-5-yl)-2-(ethylamino) pentan-1-one 17763-02-9
416 N-Ethylhexedrone

(NEH, Hexen, Ethyl-Hex)

2-(Ethylamino)-1-phenyl-1-hexanone 802857-66-5
417 Ocfentanil N-(2-fluorophenyl)-2-methoxy-N-(1-phenethylpiperidin-4-yl) acetamide 101343-69-5
418 Orthofluorofentanyl (2-Fluorofentanyl) N-(2-fluorophenyl)-N-(1-phenethylpiperidin-4-yl) propionamide 910616-29-4
419 Parafluorobutyrylfentanyl (4-Fluorobutyrfentanyl) N-(4-fluorophenyl)-N-(1-phenethyl piperidin-4-yl) butyramide 244195-31-1
420 Propylphenidate (PPH) Propyl 2-phenyl-2-(piperidin-2- yl) acetate 1071564-47-0
421 Tetrahydrofuranylfentanyl (THF-F) N-(1-phenethylpiperidin-4-yl)-

N-phenyltetrahydrofuran-2-carboxamide

2142571-01-3
422 Valerylfentanyl N-(1-phenethylpiperidin-4-yl)-

N-phenylpentanamide

122882-90-0
  1. Bỏ 3chất ma túy ra khỏi Danh mục IIC:
  2. AMB-FUBINACA; 329. MMB-PICA; 330. MMB-PINACA

Và sửa nội dung các mục số thứ tự 203; 245; 328 như sau:

STT Tên chất Tên khoa học Mã thông tinCAS
203 AMB (MMB-PINACA, AMB-PINACA) methyl (1-pentvl-1H-indazole-3-carbonyl)-L- valinate 1890250-13-1
245 FUB-AMB (AMB-FUBINACA, MMB-FUBINACA) methyl (1 -(4-fluoroben/yl)- 1H-inda/ole-3 -carbonyl)valinate 1715016-76-4
328 MMB-018 (MMB-PICA, AMB-PICA) methyl (1-pentyl-1H-indole-3-carbonyl) valinate 1971007-97-2
  1. Bổ sung mã CAS của 40 chất trong Danh mục IIC “Các chất và muối có thể tồn tại của các chất này” như sau:
STT Tên chất Tên khoa học Mã thông tinCAS
122 4-CEC 1 -(4-Chlorophenyl)-2-(ethylamino)-1-propanone 14919-85-8
123 4-HO-DiPT 3-[2-(diisopropylamino) ethyl]-1H-indol-4-ol 63065-90-7
124 4-Hydroxy-3,3,4-trimethyl-1-(1-pentyl-1H-indol-3-yl) pentan-1-one 4-hydroxy-3,3,4-trimethyl-1-(1-pentyl- 1H-indol-3-yl) pentan-1-one 1445751-38-1
129 5-Cl-AB-PINACA N-(1 -amino-3-methyl-1 -oxobutan-2-yl)-1-(5-chloropentyl)-1H-indazole-3-carboxamide 1801552-02-2
138 5F-AMBICA N-(1-amino-3-methyl-1-oxobutan-2-yl)-1-(5-fluoropentyl)-1H-indole-3-carboxamide 1801338-26-0
144 5F-MDMB-PINACA methyl 2-(1-(5-fluoropentyl)-1H-indazole-3-carboxamido)-3,3-dimethylbutanoate 1715016-75-3
145 5F-MMB-PICA methyl (1-(5-fluoropentyl)-1H-indole-3-carbonyl) valinate 1616253-26-9
164 AB-CHMFUPPYCA N-(1-amino-3-methyl-1-oxobutan-2-yl)-1-(cyclohexylmethyl)-3-(4-fluorophenyl)-1H-pyrazole-5-carboxamide 1870799-79-3
180 ADB-CHMINACA (MAB-CHMINACA) N-(1 -amino-3,3-dimethyl-1-oxobutan-2-yl)-1-(cyclohexylmethyl)-1H-indazole-3-carboxamide 1863065-92-2
191 AM-1248 adamantan-1-yl(1-((1-methylpiperidin-2-yl)methyl)-1H-indol-3-yl)methanone 335160-66-2
203 AMB methyl (1-pentyl-1H-indazole-3-carbonyl)-L-valinate 1890250-13-1
205 AMB-CHMINACA methyl (1-(cyclohexylmethyl)-1H-indazole-3-carbonyl)-valinate 1863066-03-8
223 CUMYL-4CNBINACA 1-(4-cyanobutyl)-N-(1-methyl-1-phenyl-ethyl)indazole-3-carboxamide 1631074-54-8
226 CUMYL-5F-PINACA 1-(5-fluoropentyl)-N-(2-phenylpropan-2-yl)-1H-indazole-3-carboxamide 1400742-16-6
228 CUMYL-PICA 1-pentyl-N-(2-phenylpropan-2-yl)-1H-indole-3-carboxamide 1400742-32-6
229 CUMYL-PINACA 1-pentyl-N-(2-phenylpropan-2-yl)-1H-indazole-3-carboxamide 1400742-15-5
230 CUMYL-THPINACA N-(2-phenylpropan-2-yl)-1-((tetrahydro-2H-pyran-4-yl)methyl)-1H-indazole-3-carboxamide 1400742-50-8
241 FDU-PB-22 naphthalen-1-yl 1-(4-fluorobenzyl)-1H-indole-3-carboxylate 1883282-94-3
248 FUB-PB-22 quinolin-8-yl 1-(4-fluorobenzyl)-1H-indole-3-carboxylate 1800098-36-5
252 HU-211 (6a, 10a)-9-(hydroxymethyl)-6,6-dimethyl-3-(2-methyloctan-2-yl)-6a,7,10,10a-tetrahydro-6H-benzo[c]chromen-1-ol 112924-45-5
255 INPB-22 quinolin-8-yl 1-pentyl-1H-indazole-3-carboxylate 1445579-61-2
260 JWH-018 adamantyl (AB-001) adamantan-1-yl(1-pentyl-1H-indol-3-yl)methanone 1345973-49-0
268 JWH-030 naphthalen-1-yl(1-pentyl-1H-pyrrol-3-

yl)methanone

162934-73-8
277 JWH-122 N-(5-chloropentyl) (1-(5-chloropentyl)-1H-indol-3-yl)(4-

methylnaphthalen-1-yl)methanone

1445578-25-5
278 JWH-122 N-(5-hydroxypentyl) (1-(5-hydroxypentyl)-1H-indol-3-yl) (4-methylnaphthalen-1-yl) methanone 1379604-68-8
285 JWH-206 2-(4-chlorophenyl)-1-(1-pentyl-1H-indol-3-yl)ethan-1-one 864445-58-9
314 MDMB-CHMICA methyl (S)-2-(1-(cyclohexylmethyl)-1H-indole-3-carboxamido)-3,3-dimethylbutanoate 1971007-95-0
315 MDMB-CHMINACA methyl 2-(1-(cyclohexylmethyl)-1H-indazole-3-carboxamido)-3,3-dimethylbutanoate 1185888-32-7
316 MDMB-FUBICA Methyl 2-(1-(4-fluorobenzyl)-1H-indol-3-carboxamido)-3,3-dimethylbutanoate 1971007-91-6
317 MDMB-FUBINACA methyl 2-(1-(4-fluorobenzyl)-1H-indazole-3-carboxamido)-3,3-dimethylbutanoate 1715016-77-5
318 MDPBP (RS)-1-(3,4-methylenedioxyphenyl)-2-(1-pyrrolidinyl)-1-butanone 784985-33-7
328 MMB-018 (MMB-PICA) methyl (1-pentyl-1H-indole-3-carbonyl) valinate 1971007-97-2
362 QUCHIC (BB-22) quinolin-8-yl 1-(cyclohexylmethyl)-1H-indole-3-carboxylate 1400742-42-8
364 RCS-2 butyl 1-butyl-2-(2-methoxyphenyl)-1H-indole-3-carbaldehyde 1345966-63-3
365 RCS-3 2-(3-methoxyphenyl)-1-(1-pentyl-indol-3-yl)methanone 1379922-51-6
376 THJ-2201 (1-(5-fluoropentyl)-1H-indazol-3-yl)(naphthalen-1-yl)methanone 1801552-01-1
383 UR-144 N-(5-bromopentyl) (1-(5-bromopentyl)-1H-indol-3- yl)(2,2,3,3-tetramethylcyclopropyl) methanone 1628690-26-5
384 UR-144 N-(5-chlorophentyl) (1-(5-chloropentyl)-1H-indol-3-yl) (2,2,3,3-tetramethylcyclopropyl) methanone 1445577-42-3
385 UR-144 N-heptyl (1-heptyl-1H-indol-3-yl)(2,2,3,3-tetramethylcyclopropyl)methanone 1616469-06-7
395 XLR-12 (2,2,3,3-tetramethylcyclopropyl)(1-(4,4,4-trifluorobutyl)-1H-indol-3-yl) methanone 895155-78-9
  1. Sửa đổi thứ tự Danh mục IID:

IID. Các chất sau:

STT Tên chất Tên khoa học Mã thông tin caS
423 Lá Coca
  1. Bổ sung các chất vào Danh mục III “Các chất ma túy được dùng trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế, thú y theo quy định của cơ quan có thẩm quyền” như sau:
STT Tên chất Tên khoa học Mã thông tin CAS
72 Etizolam 4-(2-chlorophenyl)-2-ethyl-9-methyl-6H-thieno [3,2-f] [1,2,4]triazolo[4,3-a][1,4] diazepine 40054-69-1
73 Flualprazolam 8-chloro-6-(2-fluorophenyl)-1-methyl-4H-[1,2,4] triazolo[4,3-a][1,4] benzodiazepine 28910-91-0
  1. Bổ sung các chất vào Danh mục IV “Các tiền chất” như sau:

IVA: Các tiền chất thiết yếu, tham gia vào cấu trúc chất ma túy

STT Tên chất Tên khoa học Mã thông tin CAS Mã hàng hóaHS Cơ quan quản lý Ghi chú
27 3,4-MDP-2P-methyl glycidate (PMK glycidate) 2-oxiranecarboxylic acid, 3-(1,3-benzodioxol-5-yl)-2-methyl-, methyl ester 13605-48-6 Bộ Công an
28 3,4-MDP-2P-methyl glycidic acid (PMK glycidic acid) 2-oxiranecarboxylic acid, 3-(1,3-benzo dioxol-5-yl)-2-methyl- 2167189-50-4 Bộ Công an
29 Alpha-phenylaceto acetamide (APAA) 3-oxo-2-phenylbutanamide 4433-77-6 Bộ Công an
30 Alpha-bromo-(o-chlorophenyl)-cyclopentyl ketone Alpha-bromo-(o-chlorophenyl)-cyclopentyl ketone Bộ Công an
31 Cyclopentyl bromide Bromocyclopentane 137-43-9 Bộ Công Thương
32 Cyclopentyl chloride Chlorocyclopentane 930-28-9 Bộ Công Thương
33 Cyclopentyl magnesium bromide Cyclopentyl magnesium bromide 33240-34-5 Bộ Công Thương
34 Hydroxylimine 1-hydroxycyclopentyl -(o-chlorophenyl)-ketone-N-methylimine 90717-16-1 Bộ Công an
35 Methyl alphaphenylacetoacetate (MAPA) Methyl 3-oxo-2-phenylbutanoate 16648-44-5 Bộ Công an
36 o-Chlorobenzonitrile 2-Chlorobenzonitrile 873-32-5 Bộ Công Thương
37 o-Bromobenzonitrile 2-Bromobenzonitrile 2042-37-7 Bộ Công Thương
38 o-Chlorophenyl cyclopentyl ketone 2-Chlorophenyl cyclopentyl ketone 6740-85-8 Bộ Công an
39 Propiophenone 1-phenyl-1-propanone 93-55-0 Bộ Công Thương
  1. Thay số thứ tự các tiền chất thuộc danh mục IVB như sau:

IVB: Các tiền chất là dung môi, chất xúc tác trong quá trình sản xuất chất ma túy

STT Tên chất Tên khoa học Mã thông tin CAS Mã hàng hóa HS Cơ quan quản lý
40 Acetic acid Ethanoic acid 64-19-7 2915.21.00 Bộ Công Thương
41 Acetone 2-propanone 67-64-1 2914.11.00 Bộ Công Thương
42 Acetyl chloride Acetyl chloride 75-36-5 2915.90.70 Bộ Công Thương
43 Ammonium formate Formic acid ammonium salt 540-69-2 2915.12.00 Bộ Công Thương
44 Diethylamine N-ethylethanamine 109-89-7 2921.19.50 Bộ Công Thương
45 Ethyl ether 1-1’-oxybis [ethane] 60-29-7 2909.11.00 Bộ Công Thương
46 Ethylene diacetate 1,2-ethanediol diacetate 111-55-7 2915.39.00 Bộ Công Thương
47 Formamide Methanamide 75-12-7 2924.19.00 Bộ Công Thương
48 Formic acid Methamoic acid 64-18-6 2915.11.00 Bộ Công Thương
49 Hydrochloric acid Hydrochloric acid 7647-01-0 2806.10.00 Bộ Công Thương
50 Methyl ethyl ketone 2-Butanone 78-93-3 2914.12.00 Bộ Công Thương
51 Methylamine Methanamine 74-89-5 2921.11.00 Bộ Công Thương
52 Nitroethane Nitroethane 79-24-3 2904.20.00 Bộ Công Thương
53 Potassium permanganate Potassium permanganate 7722-64-7 2841.61.00 Bộ Công Thương
54 Sulfuric acid Sulfuric acid 7664-93-9 2807.00.00 Bộ Công Thương
55 Tartaric acid 2,3-Dihydroxy butanedioic acid 526-83-0 2918.12.00 Bộ Công Thương
56 Thionyl chloride Thionyl chloride 7719-09-7 2812.10.95 Bộ Công Thương
57 Toluene Methyl benzene 108-88-3 2902.30.00 Bộ Công Thương

Điều 2. Hiệu lực thi hành

  1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh các tiền chất quy định tại khoản 7 Điều 1 thực hiện các quy định về quản lý tiền chất theo Nghị định này và các văn bản có liên quan kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

– Ban Bí thư Trung ương Đảng;

– Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

– Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

– HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc ương;

– Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

– Văn phòng Tổng Bí thư;

– Văn phòng Chủ tịch nước;

– Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

– Văn phòng Quốc hội;

– Toá án nhân dân tối cao;

– Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

– Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia;

– Kiểm toán Nhà nước;

– Ngân hàng Chính sách xã hội;

– Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

– Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

– Cơ quan trung ương của các đoàn thể;

– VPCP; BTCN. các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,

các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

– Lưu: VT, KGVX (2b).

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

Nguyễn Xuân Phúc

 

 

Tags: Nghị định 60/2020/NĐ-CP
Previous Post

Chính Phủ ban hành Nghị định 33/2020/NĐ-CP: Luật Thi hành án dân sự

Next Post

Nghị định 86/2020/NĐ-CP: sửa đổi, bổ sung Nghị định 171/2016/NĐ-CP

Next Post
Chính Phủ ban hành Nghị định 33/2020/NĐ-CP: Luật Thi hành án dân sự

Nghị định 86/2020/NĐ-CP: sửa đổi, bổ sung Nghị định 171/2016/NĐ-CP

  • English
  • Tiếng Việt
  • 中文 (台灣)
  • 日本語
No Result
View All Result

VIETNAM VISA ON ARRIVAL

VIETNAM VISA ON ARRIVAL

EMERGENCY VIETNAM VISA

EMERGENCY VIETNAM VISA

Mục Lục

  • Ẩm thực Việt Nam (1)
  • Du Học (33)
  • Địa điểm du lịch (19)
  • Kinh nghiệm du lịch (20)
  • Tin tức (74)
  • Gia Hạn Visa Việt Nam và Dịch Vụ Sân Bay – Hướng Dẫn Toàn Diện cho Du Khách Quốc Tế
    Gia Hạn Visa Việt Nam và Dịch Vụ Sân Bay – Hướng Dẫn Toàn Diện cho Du Khách Quốc Tế
    Gia hạn visa Việt Nam và dịch vụ sân bay – Hướng dẫn toàn diện. Việt Nam, với vẻ đẹp… Read more: Gia Hạn Visa Việt Nam và Dịch Vụ Sân Bay – Hướng Dẫn Toàn Diện cho Du Khách Quốc Tế
  • Giấy Tờ Cần Thiết Cho Visa Thăm Thân Việt Nam – Hướng Dẫn Chi Tiết Để Du Lịch An Toàn
    Giấy Tờ Cần Thiết Cho Visa Thăm Thân Việt Nam – Hướng Dẫn Chi Tiết Để Du Lịch An Toàn
    Khi bạn có dự định đến thăm người thân sống và làm việc tại Việt Nam, việc chuẩn bị giấy… Read more: Giấy Tờ Cần Thiết Cho Visa Thăm Thân Việt Nam – Hướng Dẫn Chi Tiết Để Du Lịch An Toàn
  • Các loại visa Việt Nam – Tổng quan đầy đủ cho công dân Kazakhstan
    Các loại visa Việt Nam – Tổng quan đầy đủ cho công dân Kazakhstan
    Các loại visa Việt Nam: Tổng quan đầy đủ cho công dân Kazakhstan. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ… Read more: Các loại visa Việt Nam – Tổng quan đầy đủ cho công dân Kazakhstan
  • 10 Dịch vụ gia hạn visa hàng đầu và chuyên nghiệp tại Việt Nam
    10 Dịch vụ gia hạn visa hàng đầu và chuyên nghiệp tại Việt Nam
    Với vẻ đẹp của mình, kênh đào này đã thu hút không ít du khách đến đây để thư giãn.
  • Top 5 homestay Vũng Tàu đẹp nhất
    Top 5 homestay Vũng Tàu đẹp nhất
    Vũng Tàu là thành phố biển nổi tiếng ở Việt Nam, thu hút rất nhiều du khách đến nghỉ dưỡng,… Read more: Top 5 homestay Vũng Tàu đẹp nhất

Vietnam Embassy in Japan -Đại Sứ Quán Việt Nam Tại Nhật Bản

Vietnam Embassy in Japan
Vietnam Embassy in Japan
No comments to show.
越南簽證

 

Address of Vietnam Embassy in Japan – Địa chỉ Đại Sứ Quán Việt Nam Tại Nhật

Đại Sứ Quán Việt Nam Tại Nhật

+ Address: Tokyo, 151-0062, Shibuya-ku, Motoyoyogi-cho, 50-11.

+Tel: (813) 3466-3313; 3466-3311; 3466-3314.

+ Email:    vietnamembassy-japan@vnembassy.jp (for general infomation)

vnconsular@vnembassy.jp (for consular affairs)

DMCA.com Protection Status
  • Vietnam E-Visa 2026: Comprehensive Online Support in Japan
  • Working time
  • Working time
  • Embassy’s Stafff’s
  • お問い合わせ | ベトナムビザ・コンシェルジュ&サポート(日本)
  • 聯繫我們 | 越南簽證專業代辦與領事諮詢服務
  • 領事手続とベトナムビザ申請プロセス(2026年更新)
  • 領事手續與越南簽證辦理流程 (2026 更新版)
  • 領事手数料およびベトナムビザ申請サポート料金(2026年)
  • 越南簽證規費與領事服務費說明 (2026 更新)

© 2026 JNews - Premium WordPress news & magazine theme by Jegtheme.

No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Dịch Vụ Trực Tuyến
    • Thị Thực Việt Nam Trực Tuyến
  • Đại Sứ Quán
    • Lịch làm việc
    • Thủ tục Lãnh Sự
    • Miễn Thị Thực
    • Lệ Phí Lãnh Sự
    • Cán Bộ Đại Sứ Quán
  • Liên Hệ Với Chúng Tôi

© 2026 JNews - Premium WordPress news & magazine theme by Jegtheme.